Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Hạnh Động Nấu Ăn | NHOMBAY.COM.VN

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Ngành Học
Tháng Bảy 4, 2025
2 Mẫu Câu Bày Tỏ Quan Điểm Cá Nhân Trong Tiếng Pháp
Tháng Bảy 8, 2025

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Hạnh Động Nấu Ăn

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF, TCF Canada B2
Học Tiếng Pháp từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, cam kết đầu ra đậu chứng chỉ du học Pháp, làm việc, định cư)

Chủ đề ẩm thực là một chủ đề rất đa dạng từ vựng, để có thể nói về chủ đề này, bạn học phải có một số lượng từ vựng tiếng Pháp nhất định. Chủ đề ẩm thực cũng xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp đời sống thường ngày, vì vậy hôm nay, hãy cùng CAP “nạp” ngay những từ vựng cần thiết liên quan đến chủ đề này qua bài viết Từ Vựng Tiếng Pháp Về Thực Phẩm.
Từ vựng tiếng Pháp về rau củ:
  • L’aubergines: cà tím
  • La salade: sa lát
  • Le artichaut: atisô
  • La comobre: dưa leo
  • L’haricots verts: đậu cô ve
  • L’ail: tỏi
  • La betterave: củ cải đường
  • Le champignon: nấm
  • La courgette: bí xanh
  • La pomme de terre: khoai tây
  • Le poivron: ớt chuông
  • Le chau-fleur: súp lơ
  • Le brocoli: bông cải xanh
  • La courge: hành tây
  • L’aspèrge: măng tây
  • Le chou: bắp cải
  • Les haricots blanc: đậu trắng
  • Les pois cassés: đậu Hà Lan
Từ vựng tiếng Pháp về trái cây:
  • L’ananas: dứa
  • Le cerise: cherry
  • L’orange: cam
  • La fraise: dâu
  • Le raisin: nho
  • Le kiwi: kiwi
  • Le melon: dưa
  • La tomate: cà chua
  • La pastèque: dưa hấu
  • La pomme: táo
  • La poire: lê
  • La pêche: đào
  • Le citron: chanh
Từ vựng tiếng Pháp về thực phẩm:
  • Les céréales: ngũ cốc
  • Le conserve: đồ hộp
  • Le fruits: trái cây
  • Le fruits de mer: hải sản
  • Le fruits sec: trái cây sấy
  • Le laitage: sản phẩm từ sữa
  • Le légume: rau củ
  • Le légume sec: rau củ sấy
  • L’oeuf: trứng
  • Les pâtes: mì
  • Le plat préparé: bữa ăn liền
  • Le poisson: cá
  • Le riz: cơm
  • La viande: thịt
Từ vựng tiếng Pháp về món ăn, quán ăn:
  • L’accompagement: ăn kèm
  • L’apéritif: rượu khai vị
  • Le dessert: món tráng miệng
  • L’entrée/ le hors-d’oeuvre : món khai vị
  • La garniture: đồ bày biện
  • Le plat du jour: món ăn trong ngày
  • La farce: thịt nhồi
  • Le gâteau: bánh kem
  • Le potage: canh
  • Le ragoût: thịt hầm
  • La soupe: súp
  • Le tartare: bò tái
  • Le plat principal: món chính
  • Le  spécialité: đặc sản
  • Les moules-frites: khoai tây chiên
  • La tartiflette: pho mát chảy
  • Le bar/ le bistrot/ le café: nơi bán nước
  • La cafétéria: quán cà phê
  • Le fast-food: đồ ăn nhanh
  • Le restaurant: nhà hàng
  • Le salon de thé: phòng trà
Từ vựng tiếng Pháp về hành động nấu ăn:
  • Assaisonner: cho gia vị
  • Dosser: liều lượng
  • Égoutter: để ráo
  • Épicer: ướp gia vị
  • Éplucher: gọt vỏ
  • Faire bouillir: đun sôi
  • Faire cuire: nấu ăn
  • Frire: chiên
  • Hacher: chặt
  • Mélanger: trộn
  • Préparer: chuẩn bị
  • Réchauffer: làm nóng
  • Rôtir: nướng
  • Saler: muối

 

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Thực Phẩm

 

TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP, ĐẠT TCF, DELF (A2, B1, B2), DALF C1, DU HỌC PHÁP, CANADA, ĐỊNH CƯ CANADA

Khóa học tại CAP:

Bạn có thể lựa chọn theo học tiếng Pháp ONLINE hoặc OFFLINE tại 2 cơ sở Hà Nội và Hồ Chí Minh với các khóa học:

Tham khảo lịch khai giảng các khóa học tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber: +84 916 070 169

 

Tags: tu vung tieng phap ve thuc pham, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, dich vu ho tro xin dinh cu canada, to chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tiep, tu van du hoc canada, dinh cu canada dien du hoc

blog

Nhóm Bay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *